Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
添堵

tiān dǔ

添堵 là gì?

添堵 [tiān dǔ] có nghĩa là làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 添堵 trong tiếng Việt

  1. làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục)
  2. làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Cách đọc và ghi nhớ 添堵

添堵 được đọc là tiān dǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan