田东县
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田林Tián línhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田林县Tián lín xiànhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田尾乡Tián wěi Xiāngthị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›田文Tián wéntên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
›田格本tián gé běnquyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)
›田汉Tián HànTian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
›田径运动tián jìng yùn dòngmôn thể thao điền kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.