Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 30/88

tián

湉: (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Từ vựng
tiàn

瑱: (văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy

Từ vựng
tián

甛: biến thể cũ của 甜[tian2]

Từ vựng
tián

甜: ngọt

Từ vựng
tián

田: cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]

Từ vựng
tián

畋: canh tác (đất); săn bắn

Từ vựng
tián

畑: dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)

Từ vựng
tiǎn

睓: biến thể của 㥏[tian3]

Từ vựng
tián

窴: lấp vào

Từ vựng
tiǎn

腆: làm mạnh (như rượu); đức hạnh

Từ vựng
tiǎn

舔: liếm

Từ vựng
tián

菾: củ cải đường

Từ vựng
tiǎn

觍: đáng xấu hổ; không biết xấu hổ

Từ vựng
tián

钿: (phương ngữ) tiền xu; tiền

Từ vựng
tián

阗: lấp đầy; âm thanh ầm ầm

Từ vựng
tiān

靔: biến thể cũ của 天[tian1]

Từ vựng
tiǎn

餂: lấy được bằng cách lừa dối

Từ vựng
tiān

黇: dùng trong 黇鹿[tian1 lu4]

Từ vựng
tián

鿬: tennessine (hóa học)

Từ vựng
天安门Tiān ān mén

天安门: cổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh

Cụm từ
天安门广场Tiān ān mén Guǎng chǎng

天安门广场: Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
天安门开了Tiān ān mén kāi le

天安门开了: quần chưa kéo khoá; cửa chuồng mở rồi

Cụm từ
添办tiān bàn

添办: mua sắm

Cụm từ
填报tián bào

填报: điền và nộp (mẫu đơn)

Cụm từ
填饱tián bǎo

填饱: cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
天贝tiān bèi

天贝: tempeh (từ mượn)

Cụm từ
天崩地裂tiān bēng dì liè

天崩地裂: trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn

Thành ngữ
天边tiān biān

天边: chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
填表tián biǎo

填表: điền vào biểu mẫu

Cụm từ
天兵tiān bīng

天兵: lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc

Cụm từ
天兵天将tiān bīng tiān jiàng

天兵天将: quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội

Thành ngữ
恬波tián bō

恬波: nước tĩnh lặng

Cụm từ
填补tián bǔ

填补: lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

Cụm từ
添补tiān bu

添补: lấp đầy; bổ sung

Cụm từ
甜不辣tián bù là

甜不辣: chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ
天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pà

天不怕地不怕: không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
恬不知耻tián bù zhī chǐ

恬不知耻: không biết xấu hổ

Cụm từ
天才tiān cái

天才: tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu

Cụm từ
甜菜tián cài

甜菜: củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ

Cụm từ
菾菜tián cài

菾菜: biến thể của 甜菜[tian2 cai4]

Cụm từ
天才出自勤奋tiān cái chū zì qín fèn

天才出自勤奋: thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)

Cụm từ
天差地别tiān chā dì bié

天差地别: (thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
天差地远tiān chā dì yuǎn

天差地远: khác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
田产tián chǎn

田产: bất động sản; đất đai

Cụm từ
天长Tiān cháng

天长: Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
恬畅tián chàng

恬畅: thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
天长地久tiān cháng dì jiǔ

天长地久: tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
田长霖Tián Cháng lín

田长霖: Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997

Cụm từ
天长日久tiān cháng rì jiǔ

天长日久: sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天长市Tiān cháng Shì

天长市: Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
兲朝Tiān cháo

兲朝: (mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách kiểm duyệt)

Cụm từ
天朝Tiān cháo

天朝: Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
天车tiān chē

天车: cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天成tiān chéng

天成: như thể do trời tạo ra

Cụm từ
天秤tiān chèng

天秤: cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]

Cụm từ
甜橙tián chéng

甜橙: quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
天城文Tiān chéng wén

天城文: chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal

Cụm từ
天秤座Tiān chèng zuò

天秤座: Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天池tiān chí

天池: "hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1…

Cụm từ
填充tián chōng

填充: lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống

Cụm từ