Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
là (quần áo)
lớp phủ đường hoặc kem (trên bánh, v.v.); tẩm đường
đường mạch nha; maltose
ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
bàn là
Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tham nhũng của giai cấp tư sản
Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị vì 859-873
người mắc bệnh tiểu đường
món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
(cổ) tắm nước nóng
huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
glycogen
huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…
kho bạc nhà nước
Chùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là nơi an nghỉ cuối cùng của ông
Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4] (867-904), trị vì 888-904
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
cháu trai theo dòng nam
canh; nước dùng
xi-rô
glycolipid
glycolipid
water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…
Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710