田地
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh đồng; nông thôn; mộc mạc; thôn dã
›田土tián tǔđất canh tác
›田役tián yìcông việc đồng áng
›田埂tián gěngbờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
›田家庵Tián jiā ānĐiền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›田亮Tián LiàngThiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›田家庵区Tián jiā ān QūĐiền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›田中镇Tián zhōng Zhèntrấn Điền Trung ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.