天次
số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần
số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sao Delta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng
›天杀的tiān shā deChết tiệt!; đáng chết; khốn nạn
›天气tiān qìthời tiết
›天气预报tiān qì yù bàodự báo thời tiết
›天机tiān jībí ẩn chỉ trời biết (cổ); biến số khôn lường của số phận; nghĩa bóng: tuyệt mật
›天水Tiān shuǐThiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天桥立Tiān qiáo lìAma-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản
›天水市Tiān shuǐ shìThiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.