Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
贪官
tān guān

quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham

Cụm từ
贪官污吏
tān guān wū lì

quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

Thành ngữ
弹冠相庆
tán guān xiāng qìng

nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)

Thành ngữ
谈古论今
tán gǔ lùn jīn

nói chuyện cổ kim (thành ngữ); trò chuyện tự do; thảo luận mọi thứ

Thành ngữ
汤碗
tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
汤旺河
Tāng wàng hé

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤旺河区
Tāng wàng hé qū

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
唐文宗
Táng Wén zōng

Hoàng đế Văn Tông nhà Đường (809-840), niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm thời Đường, Lý Ngang 李昂[Li3 Ang2], trị vì 827-840

Cụm từ
堂屋
táng wū

phòng trung tâm của nhà truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
堂庑
táng wǔ

phòng bên của đại sảnh

Cụm từ
汤武革命
Tāng Wǔ Gé mìng

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương…

Cụm từ
唐武宗
Táng Wǔ zōng

Hoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2], trị vì 840-846

Cụm từ
糖稀
táng xī

mạch nha lỏng

Cụm từ
淌下
tǎng xià

để nhỏ giọt; chảy xuống; rơi (nước mắt)

Cụm từ
躺下
tǎng xià

nằm xuống

Cụm từ
唐县
Táng xiàn

huyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
膛线
táng xiàn

rãnh xoắn (đường rãnh hình xoắn ốc bên trong nòng súng)

Cụm từ
唐宪宗
Táng Xiàn zōng

Đường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820

Cụm từ
汤显祖
Tāng Xiǎn zǔ

Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]

Cụm từ
溏心
táng xīn

lòng đỏ mềm (của trứng đã nấu)

Cụm từ
堂兄
táng xiōng

anh họ patrilineal lớn tuổi hơn

Cụm từ
堂兄弟
táng xiōng dì

con trai của anh em trai của cha; anh em họ nam bên nội

Cụm từ
唐僖宗
Táng Xī zōng

Hoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1] (862-888), trị vì 873-888

Cụm từ
唐宣宗
Táng Xuān zōng

Hoàng đế Tuyên Tông nhà Đường (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường Lý Thần 李忱[Li3 Chen2], trị vì 846-859

Cụm từ
唐玄宗
Táng Xuán zōng

Đường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng đế thứ bảy 李隆基[Li3 Long1 ji1], trị vì 712-756

Cụm từ
塘堰
táng yàn

ao hoặc đập tưới tiêu

Cụm từ
唐扬
táng yáng

Món chiên kiểu Nhật, thường là gà (mượn chữ từ tiếng Nhật 唐揚げ "karaage")

Cụm từ
淌眼泪
tǎng yǎn lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
唐尧
Táng Yáo

Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ
汤药
tāng yào

trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ