天分
năng khiếu; tài năng
năng khiếu; tài năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời lạnh (thời tiết)
›天刚亮tiān gāng liàngtrời vừa sáng; rạng đông
›天冬酰胺tiān dōng xiān ànasparagin (Asn), một loại axit amin
›天南地北tiān nán - dì běicách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
›天冬苯丙二肽酯tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐaspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
›天南海北tiān nán - hǎi běixem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
›天冬氨酸tiān dōng ān suānaxit aspartic (Asp), một loại axit amin
›天台Tiān tāiNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.