天池
"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]
"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天河Tiān héDải Ngân Hà; Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›天水Tiān shuǐThiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天河区Tiān hé QūQuận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›天津外国语大学Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Thiên Tân
›天津大学Tiān jīn Dà xuéĐại học Thiên Tân
›天津会议专条Tiān jīn huì yì zhuān tiáoThỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2…
›天津条约Tiān jīn Tiáo yuēHiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.