Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天池

tiān chí

天池 là gì?

天池 [tiān chí] có nghĩa là "hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天池 trong tiếng Việt

  1. "hồ trên trời", hồ nằm trên núi
  2. được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]

Cách đọc và ghi nhớ 天池

天池 được đọc là tiān chí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan