Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tián

畋 là gì?

[tián] có nghĩa là canh tác (đất); săn bắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 畋 trong tiếng Việt

  1. canh tác (đất)
  2. săn bắn

Cách đọc và ghi nhớ 畋

được đọc là tián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “canh tác (đất); săn bắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan