Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
填充

tián chōng

填充 là gì?

填充 [tián chōng] có nghĩa là lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 填充 trong tiếng Việt

  1. lấp đầy
  2. nhồi nhét
  3. điền vào chỗ trống

Cách đọc và ghi nhớ 填充

填充 được đọc là tián chōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan