Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天才

tiān cái

天才 là gì?

天才 [tiān cái] có nghĩa là tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天才 trong tiếng Việt

  1. tài năng
  2. năng khiếu
  3. thần đồng
  4. tài giỏi
  5. có năng khiếu

Cách đọc và ghi nhớ 天才

天才 được đọc là tiān cái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan