天才
tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu
tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu
天才 thường mang nghĩa “tài năng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天才, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ…
›天心tiān xīntrung tâm bầu trời; ý trời; ý của các thần; ý chí của quân vương
›天成tiān chéngnhư thể do trời tạo ra
›天悬地隔tiān xuán dì géxem 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]
›天择tiān zéchọn lọc tự nhiên
›天意tiān yìý trời; ý muốn của trời
›天敌tiān díkẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên
›天性tiān xìngbản chất; khuynh hướng bẩm sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.