Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tián

钿 là gì?

[tián] có nghĩa là (phương ngữ) tiền xu; tiền.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钿 trong tiếng Việt

  1. (phương ngữ) tiền xu
  2. tiền

Cách đọc và ghi nhớ 钿

được đọc là tián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) tiền xu; tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan