畑
dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lối đi nâng giữa các ruộng
›甬tǒngbiến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
›痰tánđờm; nước bọt
›畋tiáncanh tác (đất); săn bắn
›田tiáncánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]
›畽tuǎnnơi động vật giẫm lên
›疃tuǎnlàng; dấu vết động vật
›疼téng(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.