Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 28/88
特色: đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
特设: thiết lập đặc biệt
特赦: ân xá đặc biệt
特赦令: lệnh ân xá đặc biệt
特使: đặc phái viên; đại sứ đặc biệt
特首: trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao); viết tắt của 特別行政區首席執行官|特别行政区首席执行官
特殊: đặc biệt; cụ thể; khác thường; phi thường
特殊儿童: trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
特殊关系: mối quan hệ đặc biệt
特殊函数: hàm số đặc biệt (toán học)
特殊护理: chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
特殊教育: giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
特斯拉: tesla (đơn vị)
特调: pha chế đặc biệt; pha trộn đặc biệt
特提斯海: Tethys (đại dương tiền Cambri)
特瓦族: Twa hoặc Batwa, một nhóm dân tộc ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
特为: vì mục đích cụ thể; đặc biệt
特卫强: Tyvek (thương hiệu)
特务: nhiệm vụ đặc biệt (quân sự); đặc vụ; điệp viên; gián điệp
特效: hiệu quả đặc biệt; hiệu quả đặc trị; (điện ảnh, v.v.) hiệu ứng đặc biệt
特效药: thuốc hiệu quả cho tình trạng cụ thể; thuốc hiệu quả cao
特写: bài viết đặc biệt; cận cảnh (làm phim, nhiếp ảnh,...)
特性: tính chất; đặc tính
特许: giấy phép; được cấp phép; nhượng quyền; mang tính nhượng bộ
特需: nhu cầu đặc biệt; yêu cầu cụ thể
特许半导体: Chartered Semiconductor
特许经营: hoạt động nhượng quyền; nhượng quyền thương mại
特许权: bằng sáng chế; nhượng quyền; nhượng bộ
特许状: điều lệ
特邀: lời mời đặc biệt
特意: đặc biệt; cố tình
特异: đặc biệt tốt; xuất sắc; rõ rệt nổi bật; đặc biệt; khác thường; độc đáo
特艺彩色: Technicolor
特异功能: năng lực siêu nhiên; nhận thức ngoại cảm
特易购: Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh
特异性: đặc hiệu; tính đặc hiệu; tính cá biệt
特异选择: lựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt
特有: cụ thể (đối với); đặc trưng (của); đặc biệt
特约: được thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt
特约记者: phóng viên đặc biệt; cộng tác viên
特征: đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng; phẩm chất
特征联合: liên kết đặc trưng
特征向量: véc-tơ riêng (toán)
特征值: giá trị riêng (toán)
特侦组: đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)
特指: chỉ đến cụ thể
特制: làm đặc biệt; làm theo yêu cầu
特质: đặc điểm; phẩm chất đặc biệt
特指问句: câu hỏi wh- (ngôn ngữ học)
特种: loại đặc biệt; loại hình đặc biệt
特种兵: lính đặc nhiệm; quan nhân lực lượng đặc biệt
特种部队: (quân đội) lực lượng đặc biệt
特种警察: SWAT (Đội Chiến thuật và Vũ khí Đặc biệt); cảnh sát chống bạo động
特种空勤团: Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS)
TF卡: thẻ nhớ microSD
䶑: biến thể của 嚏[ti4]
倜: năng động; cao quý; khoan dung
剃: cạo
剔: bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ
厗: đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 銻|锑[ti1]