Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 87/168

食人魔shí rén mó

食人魔: yêu tinh ăn thịt người

Cụm từ
食人鲨shí rén shā

食人鲨: cá mập ăn thịt người; giống như 大白鯊|大白鲨[da4 bai2 sha1], cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)

Cụm từ
食人俗shí rén sú

食人俗: tục ăn thịt người

Cụm từ
拾人涕唾shí rén tì tuò

拾人涕唾: đạo văn (thành ngữ)

Thành ngữ
使人信服shǐ rén xìn fú

使人信服: thuyết phục

Cụm từ
拾人牙慧shí rén yá huì

拾人牙慧: nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại

Thành ngữ
食人鱼shí rén yú

食人鱼: cá hổ piranha

Cụm từ
是日shì rì

是日: (trang trọng) ngày này; ngày đó

Cụm từ
时日shí rì

时日: thời gian; thời điểm tốt; thời gian và ngày tháng; quãng thời gian dài; ngày này

Cụm từ
十日谈Shí rì Tán

十日谈: Decameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi Giovanni Boccaccio 薄伽丘[Bo2 jia1 qiu1]

Cụm từ
时日无多shí rì wú duō

时日无多: thời gian còn hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
事儿妈shì r mā

事儿妈: (thông tục) người hay làm quá; phức tạp

Cụm từ
市容shì róng

市容: diện mạo thành phố

Cụm từ
食肉shí ròu

食肉: ăn thịt

Cụm từ
食肉动物shí ròu dòng wù

食肉动物: động vật ăn thịt

Cụm từ
食肉类shí ròu lèi

食肉类: loài ăn thịt

Cụm từ
食肉目shí ròu mù

食肉目: bộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia)

Cụm từ
食肉寝皮shí ròu qǐn pí

食肉寝皮: ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ
驶入shǐ rù

驶入: (ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào

Cụm từ
视如敝屣shì rú bì xǐ

视如敝屣: nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ); nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Thành ngữ
视如粪土shì rú fèn tǔ

视如粪土: xem như đất cát; coi là vô giá trị

Cụm từ
石蕊shí ruǐ

石蕊: rêu tuần lộc; quỳ tím (hóa học)

Cụm từ
石蕊试纸shí ruǐ shì zhǐ

石蕊试纸: giấy quỳ tím (hóa học)

Cụm từ
视如寇仇shì rú kòu chóu

视如寇仇: xem như kẻ thù

Cụm từ
湿润shī rùn

湿润: ẩm ướt

Cụm từ
湿润剂shī rùn jì

湿润剂: chất làm ẩm; tác nhân làm ướt

Cụm từ
示弱shì ruò

示弱: không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng

Cụm từ
视若路人shì ruò lù rén

视若路人: xem như người xa lạ

Cụm từ
视若无睹shì ruò wú dǔ

视若无睹: làm ngơ

Cụm từ
势如破竹shì rú pò zhú

势如破竹: như dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi

Thành ngữ
视如土芥shì rú tǔ jiè

视如土芥: xem như vô dụng; xem không khác gì cỏ dại

Cụm từ
十三shí sān

十三: mười ba; 13

Cụm từ
失散shī sàn

失散: mất liên lạc; mất tích; tan tác; bị tách rời

Cụm từ
十三点shí sān diǎn

十三点: ngớ ngẩn; người khờ dại

Cụm từ
十三经Shí sān jīng

十三经: Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ…

Cụm từ
十三日shí sān rì

十三日: ngày mười ba của tháng

Cụm từ
十三张shí sān zhāng

十三张: bài mậu binh

Cụm từ
失色shī sè

失色: mất màu; trở nên tái nhợt

Cụm từ
食色shí sè

食色: thức ăn và tình dục; sự thèm ăn và ham muốn

Cụm từ
食色性也shí sè xìng yě

食色性也: Thèm ăn và ham muốn là tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).; Bản tính chúng ta khao khát thức ăn và tình dục

Cụm từ
嗜杀成性shì shā chéng xìng

嗜杀成性: khát máu

Cụm từ
世上shì shàng

世上: trên đời

Cụm từ
史上shǐ shàng

史上: trong lịch sử

Cụm từ
时尚shí shàng

时尚: thời trang; mốt; hợp thời

Cụm từ
世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

世上无难事,只怕有心人: xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]

Cụm từ
施舍shī shě

施舍: làm từ thiện; bố thí (cho người nghèo)

Cụm từ
试射shì shè

试射: bắn thử; tiến hành thử nghiệm tên lửa

Cụm từ
失神shī shén

失神: lơ đãng; mất tinh thần; chán nản

Cụm từ
失身shī shēn

失身: mất trinh tiết; mất đức hạnh

Cụm từ
失身分shī shēn fèn

失身分: mất phẩm giá

Cụm từ
失声shī shēng

失声: mất giọng; (kêu lên) không kiểm soát

Cụm từ
师生shī shēng

师生: giáo viên và học sinh

Cụm từ
诗圣shī shèng

诗圣: "thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
视神经shì shén jīng

视神经: dây thần kinh thị giác

Cụm từ
视神经盘shì shén jīng pán

视神经盘: đĩa thị giác (điểm tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

Cụm từ
视神经乳头shì shén jīng rǔ tóu

视神经乳头: đĩa thị (nơi dây thần kinh thị giác kết thúc ở võng mạc)

Cụm từ
狮身人面像shī shēn rén miàn xiàng

狮身人面像: tượng nhân sư

Cụm từ
世世shì shì

世世: từ đời này sang đời khác

Cụm từ
世事shì shì

世事: việc đời; những điều trên thế gian

Cụm từ
事事shì shì

事事: mọi thứ

Cụm từ