时尚
thời trang; mốt; hợp thời
thời trang; mốt; hợp thời
时尚 thường mang nghĩa “thời trang”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 时尚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ vọng đương thời
›时差shí chāchênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
›时序shí xùthời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian
›时弊shí bìvấn đề của thời đại; vấn đề đương thời
›时式shí shìphong cách thời thượng; (ngôn ngữ học) thì
›时戳shí chuōdấu thời gian
›时刻表shí kè biǎothời gian biểu; lịch trình
›时写时辍shí xiě shí chuòviết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.