史上
trong lịch sử
trong lịch sử
史上 thường mang nghĩa “trong lịch sử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 史上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiểu sử lịch sử
›史传小说shǐ zhuàn xiǎo shuōtiểu thuyết lịch sử
›史官shǐ guānngười chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
›史丹佛Shǐ dān fóĐại học Stanford; cũng viết 斯坦福[Si1 tan3 fu2]
›史丹福大学Shǐ dān fú Dà xuéĐại học Stanford
›史丹顿岛Shǐ dān dùn DǎoĐảo Staten, khu vực của Thành phố New York
›史册shǐ cèbiên niên sử
›史前shǐ qiánthời tiền sử; (định ngữ) tiền sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.