十三经
Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4], Công Dương Truyện…
Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4], Công Dương Truyện…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương…
›十七孔桥Shí qī kǒng QiáoCầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh
›十二地支shí èr dì zhī12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
›十三日shí sān rìngày mười ba của tháng
›十三点shí sān diǎnngớ ngẩn; người khờ dại
›十三张shí sān zhāngbài mậu binh
›十之八九shí zhī bā jiǔrất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số
›十三shí sānmười ba; 13
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.