狮身人面像
tượng nhân sư
tượng nhân sư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liger, loài lai giữa sư tử đực và hổ cái
›狮头石竹shī tóu shí zhúlựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)
›狮潭乡Shī tán xiāngthị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›狮鹫shī jiùquái vật đầu chim mình sư tử
›狮潭Shī tánthị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›狮泉河Shī quán HéSông Sengge Tsangpo hay sông Shiquan ở phía tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn
›狮心王理查Shī xīn wáng Lǐ cháRichard Tim Sư Tử (1157-1199), Vua Richard I của Anh 1189-1199
›狮尾狒shī wěi fèikhỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.