Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 89/168
实属: (thực sự)
实数: số thực (toán học); giá trị thực
时蔬: rau theo mùa
诗书: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
识数: biết đếm và làm toán; biết tính toán; kỹ năng tính toán
实属不易: thật sự không dễ (thành ngữ)
试水: cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.); (nghĩa bóng) thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
试水温: thăm dò tình hình
嗜睡症: chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
实数集: tập hợp số thực
世说新语: Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4]…
实数值: giá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
十四: mười bốn; 14
誓死: thề hy sinh tính mạng
食肆: nhà hàng; quán ăn
誓死不从: thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
誓死不降: thề chiến đấu đến chết
十四行诗: thơ sonnet
史思明: Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
视死如归: xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)
石松: Lycopodiopsida (thông đất)
世俗: trần tục; thuộc thế gian; trần thế
失速: (hàng không) mất lực nâng
时俗: phong tục phổ biến của thời đó
时速: tốc độ mỗi giờ
释俗: giải thích bằng cách đơn giản
食宿: ăn ở; phòng và ăn
失算: tính toán sai; đánh giá sai
石蒜: hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
试算表: bảng tính; bảng cân đối thử (kế toán)
嗜酸乳杆菌: Lactobacillus acidophilus
嗜酸性粒细胞: bạch cầu ái toan (một loại bạch cầu)
嗜酸性球: bạch cầu ưa acid (một loại bạch cầu)
实岁: tuổi thực (tính từ năm sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]
时绥: bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)
石笋: măng đá
视损伤: suy giảm thị lực
世态: cách của thế gian; hành vi xã hội
事态: tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
势态: tình huống; trạng thái
失态: quên mất cách cư xử; đánh mất bản thân; mất kiểm soát (trong một tình huống)
时态: thì (của động từ)
石台: Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
史泰博: Staples Inc., cửa hàng văn phòng phẩm Mỹ
施泰尔马克: Styria (Steiermark), tỉnh của Áo
事态发展: diễn biến sự việc
石台县: Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
世态炎凉: sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
狮潭: thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
石炭: than (cũ)
试探: thăm dò; khảo sát; tìm hiểu; thử nghiệm
诗坛: giới thơ ca; thế giới thơ ca
食堂: phòng ăn; căng-tin; LT:個|个[ge4],間|间[jian1]
石炭纪: kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)
石炭井: khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
石炭井区: khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
石炭酸: phenol C6H5OH; giống như 苯酚
石炭系: hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)
狮潭乡: thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
试探性: mang tính thăm dò; thử nghiệm