释名
"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
›释俗shì súgiải thích bằng cách đơn giản
›释出shì chūphát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời
›释放shì fàngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
›释典shì diǎngiáo lý Phật giáo; kinh điển
›释法shì fǎdiễn giải pháp luật
›释卷shì juànngừng đọc
›释回shì huíthả khỏi nơi giam giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.