Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
十拿九稳十拿九穩

shí ná - jiǔ wěn

十拿九稳 là gì?

十拿九稳 [shí ná - jiǔ wěn] có nghĩa là chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 十拿九稳 trong tiếng Việt

  1. chắc chắn
  2. nắm trong tay
  3. (về người) tự tin sẽ thành công

Cách đọc và ghi nhớ 十拿九稳

十拿九稳 được đọc là shí ná - jiǔ wěn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan