世贸组织
WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trung tâm Thương mại Thế giới
›世贸中心大楼Shì mào Zhōng xīn Dà lóuTrung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
›世锦赛shì jǐn sàigiải vô địch thế giới
›世面shì miànthế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội
›世说新语Shì shuō Xīn yǔThế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu…
›世间shì jiānthế gian; trái đất
›世职shì zhíchức vụ cha truyền con nối
›世纪末年shì jì mò niánnhững năm cuối của thế kỷ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.