Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
十面埋伏

Shí miàn Mái fú

十面埋伏 là gì?

十面埋伏 [Shí miàn Mái fú] có nghĩa là Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 十面埋伏 trong tiếng Việt

  1. Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà)
  2. Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])

Cách đọc và ghi nhớ 十面埋伏

十面埋伏 được đọc là Shí miàn Mái fú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan