施明德
Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm 2006 lãnh đạo biểu tình chống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm 2006 lãnh đạo biểu tình chống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo hành chính
›施政shī zhènghành chính
›施治shī zhìáp dụng điều trị; thực hiện liệu pháp
›施教shī jiàogiảng dạy
›施暴shī bàosử dụng bạo lực; tấn công; hành hung
›施乐Shī lèXerox
›施放shī fàngbắn; phóng; thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.)
›施法shī fǎthi hành pháp luật; thực hiện phép thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.