实名
tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh
tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)
›实在shí zàithực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực
›实女shí nǚnữ bị khiếm khuyết hoặc không có âm đạo (do dị tật bẩm sinh)
›实受资本shí shou zī běnvốn đã góp
›实务shí wùthực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn
›实地shí dìtại chỗ
›实力主义shí lì zhǔ yìchủ nghĩa thực lực
›实地访视shí dì fǎng shìchuyến thăm tại chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.