石末肺
bệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
bệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
›石板shí bǎntấm đá; đá lát; đá phiến
›石景山区Shí jǐng shān QūShijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh
›石板瓦shí bǎn wǎngói đá phiến
›石景山Shí jǐng shānShijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh
›石板路shí bǎn lùđường hoặc vỉa hè lát đá phiến
›石斛shí húthạch hộc (Dendrobium nobile)
›石林Shí línRừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.