使命
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
使命 thường mang nghĩa “sứ mệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 使命, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 使勁|使劲[shi3 jin4]
›使劲shǐ jìndốc hết sức lực
›使团shǐ tuánphái đoàn ngoại giao
›使出shǐ chūsử dụng; phát huy
›使坏shǐ huàichơi xấu; nghịch ngợm
›使人信服shǐ rén xìn fúthuyết phục
›使役shǐ yìsử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc…
›使不得shǐ bu dekhông thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.