深入
thâm nhập sâu; kỹ lưỡng
thâm nhập sâu; kỹ lưỡng
深入 thường mang nghĩa “Đi sâu, sâu sắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “我们要深入研究这个问题。” và chú ý vị trí của 深入 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChúng ta cần nghiên cứu sâu vấn đề này.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sâu sắc; uyên thâm
›深井Shēn JǐngThâm Cảnh (khu vực ở Hồng Kông)
›深不见底shēn bù jiàn dǐsâu không thấy đáy; không giới hạn
›深切shēn qiècảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm; chân thật
›深刻shēn kèsâu sắc; sâu; chuyên sâu
›深化shēn huàlàm sâu sắc; tăng cường
›深喉shēn hóuhành động quan hệ tình dục bằng miệng sâu; người cung cấp thông tin ẩn danh
›深圳Shēn zhènthành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.