Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 66/168

深信shēn xìn

深信: tin tưởng vững chắc

Cụm từ
身心shēn xīn

身心: thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất

Cụm từ
深信不疑shēn xìn bù yí

深信不疑: tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó

Thành ngữ
神性shén xìng

神性: thần tính

Cụm từ
身型shēn xíng

身型: dáng người

Cụm từ
身形shēn xíng

身形: dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ)

Cụm từ
身心交病shēn xīn jiāo bìng

身心交病: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì

身心交瘁: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心俱疲shēn xīn jù pí

身心俱疲: kiệt quệ về thể chất và tinh thần

Cụm từ
身心科shēn xīn kē

身心科: tâm thần học

Cụm từ
身心爽快shēn xīn shuǎng kuài

身心爽快: sảng khoái

Cụm từ
身心障碍shēn xīn zhàng ài

身心障碍: khuyết tật

Cụm từ
参宿Shēn xiù

参宿: Tam Túc (chòm sao Trung Quốc)

Cụm từ
参宿七Shēn xiù qī

参宿七: Sao Rigel; nghĩa đen: ngôi sao thứ bảy của chòm sao Tam Túc Trung Quốc

Cụm từ
伸雪shēn xuě

伸雪: biến thể của 申雪[shen1 xue3]

Cụm từ
申雪shēn xuě

申雪: khôi phục lại sự công bằng; sửa sai một sự bất công

Cụm từ
神学shén xué

神学: thuộc thần học; thần học

Cụm từ
神学家shén xué jiā

神学家: nhà thần học

Cụm từ
神学士shén xué shì

神学士: sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)

Cụm từ
神学研究所shén xué yán jiū suǒ

神学研究所: chủng viện

Cụm từ
神学院shén xué yuàn

神学院: chủng viện

Cụm từ
审讯shěn xùn

审讯: thẩm vấn; xét xử; thẩm tra; xét hỏi

Cụm từ
伸延shēn yán

伸延: xem 延伸[yan2 shen1]

Cụm từ
慎言shèn yán

慎言: nói năng thận trọng; giữ mồm giữ miệng

Cụm từ
申言shēn yán

申言: bày tỏ; tuyên bố

Cụm từ
肾炎shèn yán

肾炎: viêm thận; thận viêm

Cụm từ
沈阳Shěn yáng

沈阳: thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…

Cụm từ
沈阳故宫Shěn yáng Gù gōng

沈阳故宫: Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu triều đại Nhà Thanh (1625-1644), sau…

Cụm từ
沈阳市Shěn yáng shì

沈阳市: thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…

Cụm từ
深夜shēn yè

深夜: rất khuya

Cụm từ
审议shěn yì

审议: (của ủy ban, v.v.) thảo luận; xem xét; thảo luận

Cụm từ
神异shén yì

神异: phép lạ; kỳ diệu; huyền bí

Cụm từ
呻吟shēn yín

呻吟: rên rỉ; than vãn

Cụm từ
沈莹Shěn Yíng

沈莹: Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志

Cụm từ
身影shēn yǐng

身影: bóng dáng; hình dáng

Cụm từ
神勇shén yǒng

神勇: dũng cảm phi thường; anh hùng

Cụm từ
神游shén yóu

神游: đi du hành trong tâm trí

Cụm từ
神谕shén yù

神谕: lời sấm truyền

Cụm từ
神舆shén yú

神舆: mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Cụm từ
肾盂shèn yú

肾盂: bể thận (y học)

Cụm từ
伸冤shēn yuān

伸冤: giải oan; sửa sai

Cụm từ
深渊shēn yuān

深渊: vực thẳm

Cụm từ
深远shēn yuǎn

深远: tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài

Cụm từ
申冤shēn yuān

申冤: kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Cụm từ
深源地震shēn yuán dì zhèn

深源地震: động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)

Cụm từ
审阅shěn yuè

审阅: xem xét hoặc đọc kỹ

Cụm từ
沈约Shěn Yuē

沈约: Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书

Cụm từ
神韵shén yùn

神韵: vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
身孕shēn yùn

身孕: mang thai; có thai

Cụm từ
肾盂炎shèn yú yán

肾盂炎: viêm bể thận (y học)

Cụm từ
身在曹营心在汉shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn

身在曹营心在汉: sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Thành ngữ
身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fú

身在福中不知福: sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Thành ngữ
肾脏shèn zàng

肾脏: thận

Cụm từ
深造shēn zào

深造: theo đuổi việc học

Cụm từ
神造论shén zào lùn

神造论: thuyết sáng tạo

Cụm từ
深泽Shēn zé

深泽: huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn

神憎鬼厌: (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh

Thành ngữ
深泽县Shēn zé xiàn

深泽县: huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
申扎Shēn zhā

申扎: huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
伸展shēn zhǎn

伸展: kéo giãn; mở rộng

Cụm từ