Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
山梨
shān lí

cây thanh lương trà (chi Sorbus)

Cụm từ
闪离
shǎn lí

ly hôn ngay sau khi kết hôn; từ chức ngay sau khi được tuyển dụng

Cụm từ
讪脸
shàn liǎn

trơ tráo

Cụm từ
钐镰
shàn lián

lưỡi hái

Cụm từ
善良
shàn liáng

tốt bụng và thật thà; nhân hậu

Cụm từ
山梁
shān liáng

sườn núi

Cụm từ
闪亮
shǎn liàng

rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy

Cụm từ
闪亮儿
shǎn liàng r

biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]

Cụm từ
山梨醇
shān lí chún

sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

Cụm từ
山林
shān lín

núi rừng; rừng núi

Cụm từ
杉林
Shān lín

thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
山岭
shān lǐng

sống núi

Cụm từ
闪灵
Shǎn líng

The Shining (phim 1980 của đạo diễn Stanley Kubrick từ tiểu thuyết năm 1977 của Stephen King); ChthoniC (ban nhạc metal Đài Loan)

Cụm từ
杉林乡
Shān lín xiāng

thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
山梨酸钾
shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)

Cụm từ
山鹨
shān liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)

Cụm từ
山梨县
Shān lí xiàn

tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

Cụm từ
擅离职守
shàn lí zhí shǒu

rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép

Cụm từ
山路
shān lù

đường núi

Cụm từ
山麓
shān lù

chân núi

Cụm từ
闪露
shǎn lù

tiết lộ trong chốc lát

Cụm từ
山峦
shān luán

dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục

Cụm từ
山峦重叠
shān luán chóng dié

dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山脉
shān mài

dãy núi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
山猫
shān māo

mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo

Cụm từ
山毛榉
shān máo jǔ

cây sồi

Cụm từ
山麻雀
shān má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)

Cụm từ
山莓
shān méi

quả mâm xôi

Cụm từ
山鹛
shān méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)

Cụm từ
擅美
shàn měi

hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao

Cụm từ