参薯
Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)
Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)
›参鸡汤shēn jī tāngsamgyetang, món canh gà nổi tiếng của Hàn Quốc với nhân sâm, gia vị, v.v
›参宿七Shēn xiù qīSao Rigel; nghĩa đen: ngôi sao thứ bảy của chòm sao Tam Túc Trung Quốc
›参宿Shēn xiùTam Túc (chòm sao Trung Quốc)
›叔丈人shū zhàng réncậu hoặc chú của vợ
›叔丈母shū zhàng mǔmợ hoặc thím của vợ
›叔伯shū bai(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
›叔公shū gōngông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.