身手敏捷 là gì?
身手敏捷 [shēn shǒu mǐn jié] có nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo.
Nghĩa của từ 身手敏捷 trong tiếng Việt
- nhanh nhẹn
- linh hoạt
- khéo léo
Cách đọc và ghi nhớ 身手敏捷
身手敏捷 được đọc là shēn shǒu mǐn jié, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .