Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身手敏捷

shēn shǒu mǐn jié

身手敏捷 là gì?

身手敏捷 [shēn shǒu mǐn jié] có nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身手敏捷 trong tiếng Việt

  1. nhanh nhẹn
  2. linh hoạt
  3. khéo léo

Cách đọc và ghi nhớ 身手敏捷

身手敏捷 được đọc là shēn shǒu mǐn jié, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan