Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
神山

shén shān

神山 là gì?

神山 [shén shān] có nghĩa là ngọn núi thiêng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 神山 trong tiếng Việt

ngọn núi thiêng

Cách đọc và ghi nhớ 神山

神山 được đọc là shén shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngọn núi thiêng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan