Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身世

shēn shì

身世 là gì?

身世 [shēn shì] có nghĩa là kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身世 trong tiếng Việt

  1. kinh nghiệm sống
  2. số phận
  3. quá khứ

Cách đọc và ghi nhớ 身世

身世 được đọc là shēn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan