身世 là gì?
身世 [shēn shì] có nghĩa là kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ.
Nghĩa của từ 身世 trong tiếng Việt
- kinh nghiệm sống
- số phận
- quá khứ
Cách đọc và ghi nhớ 身世
身世 được đọc là shēn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .