神圣
thiêng liêng; tôn kính; thánh; thần thánh
thiêng liêng; tôn kính; thánh; thần thánh
神圣 thường mang nghĩa “thiêng liêng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 神圣, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiêng liêng; bất khả xâm phạm
›神圣罗马帝国Shén shèng Luó mǎ Dì guóĐế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)
›神经衰弱shén jīng shuāi ruò(uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh
›神圣周shén shèng zhōuTuần Thánh; Tuần Phục Sinh (đặc biệt trong Công giáo)
›神经胶质细胞shén jīng jiāo zhì xì bāotế bào đệm (hỗ trợ tế bào thần kinh); thần kinh đệm
›神经胶质shén jīng jiāo zhìtế bào đệm; nguyên bào thần kinh đệm
›神经纤维瘤shén jīng xiān wéi liúu sợi thần kinh
›神舟Shén zhōuThần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.