圣人聖人
圣人 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 圣人 trong tiếng Việt
bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng; (tôn giáo) thánh nhân
bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng; (tôn giáo) thánh nhân