生气
nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
生气 thường mang nghĩa “nổi giận; tức giận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生气, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tràn đầy sức sống
›生活shēng huósống; cuộc sống; sinh kế
›生母shēng mǔmẹ ruột; mẹ sinh
›生杀大权shēng shā dà quánquyền sinh sát; quyền lực tối cao
›生殖轮shēng zhí lúnsvadhisthana, luân xa rốn hoặc luân xa libido, nằm ở bộ phận sinh dục
›生殖腺shēng zhí xiàntuyến sinh dục; tuyến sinh sản
›生殖细胞shēng zhí xì bāotế bào mầm; tế bào sinh sản
›生殖系统shēng zhí xì tǒnghệ thống sinh sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.