牲畜 là gì?
牲畜 [shēng chù] có nghĩa là gia súc; vật nuôi.
Nghĩa của từ 牲畜 trong tiếng Việt
- gia súc
- vật nuôi
Cách đọc và ghi nhớ 牲畜
牲畜 được đọc là shēng chù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gia súc; vật nuôi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .