声称 là gì?
声称 [shēng chēng] có nghĩa là tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết.
Nghĩa của từ 声称 trong tiếng Việt
- tuyên bố
- khẳng định
- tuyên xưng
- quả quyết
Cách đọc và ghi nhớ 声称
声称 được đọc là shēng chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .