Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
声称聲稱

shēng chēng

声称 là gì?

声称 [shēng chēng] có nghĩa là tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 声称 trong tiếng Việt

  1. tuyên bố
  2. khẳng định
  3. tuyên xưng
  4. quả quyết

Cách đọc và ghi nhớ 声称

声称 được đọc là shēng chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan