生达
Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›生达乡Shēng dá xiāngxã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›生辰八字shēng chén bā zìdữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
›生造shēng zàotạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)
›生辰shēng chénsinh nhật
›生还shēng huántrở về còn sống; sống sót
›生辉shēng huīlàm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
›生还者shēng huán zhěngười sống sót
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.