Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盛德

shèng dé

盛德 là gì?

盛德 [shèng dé] có nghĩa là đức hạnh rạng rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghi; vô cùng nhân hậu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盛德 trong tiếng Việt

  1. đức hạnh rạng rỡ
  2. phẩm chất đạo đức uy nghi
  3. vô cùng nhân hậu

Cách đọc và ghi nhớ 盛德

盛德 được đọc là shèng dé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đức hạnh rạng rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghi; vô cùng nhân hậu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan