圣城
Thành phố Thánh
Thành phố Thánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng đất thánh (của một tôn giáo); nơi linh thiêng; đền thờ; thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.)…
›圣乔治Shèng qiáo zhìThánh George
›圣哉经shèng zāi jīngSanctus (phần của thánh lễ Công giáo)
›圣奥古斯丁Shèng ào gǔ sī dīngThánh Augustine; Aurelius Augustinus (354-430), nhà thần học và triết gia Cơ Đốc; Sankt Augustin, vùng ngoại…
›圣地牙哥Shèng dì yá gē(Đài Loan) San Diego, California; Santiago, thủ đô của Chile
›圣基茨和尼维斯Shèng jī cí hé Ní wéi sīSaint Kitts và Nevis
›圣地亚哥Shèng dì yà gēSantiago, thủ đô của Chile; San Diego, California
›圣塔伦Shèng tǎ lúnSantarém (Bồ Đào Nha); Santarém (Brazil)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.