生成
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
生成 thường mang nghĩa “tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生成, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dược phẩm sinh học; thuốc sản xuất bằng công nghệ sinh học
›生效shēng xiàocó hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
›生态足迹shēng tài zú jìdấu chân sinh thái
›生态系统shēng tài xì tǒnghệ sinh thái
›生态系shēng tài xìhệ sinh thái
›生态环境游shēng tài huán jìng yóudu lịch sinh thái
›生态环境shēng tài huán jìnghệ sinh thái; môi trường tự nhiên
›生态旅游shēng tài lǚ yóudu lịch sinh thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.