圣地
vùng đất thánh (của một tôn giáo); nơi linh thiêng; đền thờ; thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.); trung tâm di tích lịch sử
vùng đất thánh (của một tôn giáo); nơi linh thiêng; đền thờ; thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.); trung tâm di tích lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Thánh
›圣哉经shèng zāi jīngSanctus (phần của thánh lễ Công giáo)
›圣乔治Shèng qiáo zhìThánh George
›圣善shèng shànlòng tốt cao cả; (cách gọi tôn kính cho mẹ của ai đó)
›圣君shèng jūnbậc thánh nhân
›圣化shèng huàthánh hoá; sự thánh hoá; thánh hiến
›圣地亚哥Shèng dì yà gēSantiago, thủ đô của Chile; San Diego, California
›圣地牙哥Shèng dì yá gē(Đài Loan) San Diego, California; Santiago, thủ đô của Chile
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.