属性
thuộc tính; đặc tính
thuộc tính; đặc tính
属性 thường mang nghĩa “thuộc tính”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 属性, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãnh thổ phụ thuộc; sở hữu; vùng lãnh thổ sáp nhập
›属于shǔ yúđược phân loại là; thuộc về; là một phần của
›属吏shǔ lì(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
›属世shǔ shìthuộc về thế gian
›属下shǔ xiàcấp dưới; trực thuộc; chi nhánh
›属灵shǔ língthuộc linh
›属实shǔ shíhoá ra là đúng; được xác minh; đúng
›属国shǔ guóquốc gia chư hầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.