Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
数学模型數學模型

shù xué mó xíng

数学模型 là gì?

数学模型 [shù xué mó xíng] có nghĩa là mô hình toán học.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 数学模型 trong tiếng Việt

mô hình toán học

Cách đọc và ghi nhớ 数学模型

数学模型 được đọc là shù xué mó xíng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mô hình toán học”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan