舒心
thoải mái; vui vẻ
thoải mái; vui vẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoải mái; cảm thấy khỏe
›舒畅shū chàngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
›舒张压shū zhāng yāhuyết áp tâm trương
›舒庆春Shū Qìng chūnShu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
›舒张shū zhāngthư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương
›舒展shū zhǎnmở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
›舒曼Shū mànSchumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
›舒梦兰Shū Mèng lánShu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.