Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 136/168
竖直: thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
数值分析: phân tích số (toán học)
束之高阁: cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao
数值解: lời giải số
树枝状晶: tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
数种: nhiều loại; nhiều kiểu
树种: loài cây thân gỗ
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉: nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến
数周: vài tuần; cũng viết 數週|数周
数轴: trục số
数周: vài tuần
枢轴: điểm pivot; điểm tựa
数珠: chuỗi hạt; Hạt cầu nguyện
输注: tiêm; truyền dịch
鼠蛛: nhện chuột (chi Missulena)
束装: thu xếp hành lý (cho một chuyến đi)
梳妆: trang điểm và chải chuốt
树桩: gốc cây
梳妆室: phòng trang điểm; phòng thay đồ của phụ nữ
梳妆台: bàn trang điểm
树状细胞: tế bào đuôi gai
数珠念佛: lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)
书桌: bàn làm việc; LT:張|张[zhang1]
叔子: em chồng; em trai của chồng
庶子: con trai sinh bởi vợ lẽ
数字: chữ số; số; hình; số lượng; kỹ thuật số (điện tử, v.v.); LT:個|个[ge4]
梳子: cái lược; LT:把[ba3]
殊姿: thái độ khác; tư thế khác
熟字: từ quen thuộc; chữ Hán đã biết
数字版权管理: quản lý bản quyền số (DRM)
数字导览设施: thiết bị hướng dẫn số
数字电路: mạch số
数字电视: truyền hình kỹ thuật số
数字分频: phân chia tần số kỹ thuật số
数字化: số hóa
数字货币: tiền tệ kỹ thuật số
数字命理学: thuật số học
数字时钟: đồng hồ số
数字通信: truyền thông kỹ thuật số
数字网: mạng kỹ thuật số
数字信号: tín hiệu số
数字用户线路: đường dây thuê bao số (DSL)
数字游民: người du mục kỹ thuật số
数字钟: đồng hồ kỹ thuật số
叔祖: em trai của ông nội
戍卒: lính đồn trú
数组: (tin học) mảng
恕罪: xin hãy tha thứ cho tôi
赎罪: chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội
赎罪日: Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
赎罪日战争: cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
叔祖母: vợ của em trai ông nội
〤: chữ số 4 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
㟃: (dùng trong tên địa danh)
䦉: biến thể của 肆[si4]
亖: biến thể cũ của 四[si4]
伺: quan sát; chờ; kiểm tra; theo dõi
似: dường như; có vẻ; giống; tương tự; như; giả; (hơn) so với
似: biến thể cũ của 似[si4]
俟: (văn học) đợi chờ