Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鼠尾草

shǔ wěi cǎo

鼠尾草 là gì?

鼠尾草 [shǔ wěi cǎo] có nghĩa là cây xô thơm (Salvia officinalis).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鼠尾草 trong tiếng Việt

cây xô thơm (Salvia officinalis)

Cách đọc và ghi nhớ 鼠尾草

鼠尾草 được đọc là shǔ wěi cǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây xô thơm (Salvia officinalis)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan