沭阳
huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
›沙鹿镇Shā lù ZhènTrấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›沙鹿Shā lùTrấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›沙雅县Shā yǎ xiànhuyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›沙雅Shā yǎhuyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›沙龙shā lóngsalon (từ mượn)
›沙鼠shā shǔchuột nhảy
›沙丽shā lìsari (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.